yo!

tham gia nuii gang để t shout out trên live rồi lắng nghe tâm tình nhiều hơn nà:

love,

hana

——————–
✪ Business inquiries: work@hanaslexis.com
✪ Subscribe:

➥ Vào chơi:
Hội kín Nuii Gang:
FB:
IG: hana.s.lexis

➥ #hanaslexis #news #vocab
———————————————-/————-
© Bản quyền thuộc về Hana’s Lexis
© Copyright by Hana’s Lexis ☞ Do not Reup

Nguồn: https://maturegamerpodcast.com/

Xem thêm bài viết khác: https://maturegamerpodcast.com/category/moi-truong

admin

26 thoughts on “30 TỪ VỰNG VỀ VỤ NỔ LỚN THƯƠNG TÂM | LIVESTREAM HỌC TIẾNG ANH”

  1. 1. nhập code HANACAMBLY để có 10 phút nói tiếng anh miễn phí với người bản xứ qua app cambly

    2. tham gia nuii gang để t shout out trên live rồi lắng nghe tâm tình nhiều hơn nà: https://www.patreon.com/hanaslexis

    3. chỉnh phát âm chuẩn qua app Elsa Speak:

    – Link download app ELSA miễn phí: https://elsaspeak.com/en/?shortlink=6b637f22&pid=AF_HANASLEXIS

    – Link để mua bản ELSA Pro giảm 10% khi nhập mã HANASLEXIS cho các bạn ở Việt Nam: https://www.elsaspeak.com/vi/inf

    – Link để mua bản ELSA Pro giảm 10% khi nhập mã HANASLEXIS cho các bạn ở US hoặc các nước khác: https://elsaspeak.com/en/inf

  2. Chao chi
    Những words mà chị dạy và giaỉ nghĩa thì hay lắm .những từ đó nếu chị kết lại làm thành 1 bài tiếng anh về tin tức thì sẻ hay lắm . Thanks

  3. I think, you mispronounced the word "envelop" (/ɪnˈveləp/) (bao phủ). And the word envelope (/ˈenvələʊp/) means "phong bì"

  4. Ôi chị Hana ơi, chị phải biết là tất cả bọn trẻ con trong nhà, gia đình dòng họ em bây h đi đâu chúng nó cũng :" Hello xin chào mọi ngừi welcome mn đến với channel của Hana's lexis.đây là channel giúp các bạn đi từ khá t.a lên giỏi t.a nhờ vào lời khuyên của 1 cựu chuyên anh năng khiếu đang sống và học tập tại mĩ chứn là mừn…bla bla…" Đi đâu cũng thấy Hana luôn mệt xỉu haha

  5. thích mấy kiểu series báo này ghê, ngày nào mình cũng coi đều đều, chứ mấy cái dịch ngựa bữa nào rảnh mình mới coi :)))

  6. Footage: thước phim
    Massive explosion: vụ nổ lớn khủng khiếp
    Port: cảng
    Shatter: đập vỡ tan
    A plume of smoke: cột khói
    Debris: mảnh vỡ vụn
    Blast: luồng gió, luồng hơi
    Be displaced from their homes: buộc rời khỏi nhà
    Devastation: sự tàn phá
    Rip through: càn quét qua
    Precede: xảy ra trước
    Raging fire: ngọn lửa cháy dữ dội
    Warehouse: kho chứa hàng
    Emergency worker: lực lượng cứu hộ
    Blaze: ngọn lửa cháy dữ dội
    Accelerate: tăng tốc
    Envelop: bao phủ (v), bao thư (n)
    Explosive chemical: hoá chất kích nổ
    Fertilizer: phân bón
    Confiscate: tịch thu
    Stockpile: đốnh hàng dự trữ
    Ignite (st): đốt cháy (cái gì đó)
    Weld: hàn (v)
    Crater: hố (sau khi nổ)
    Gaping hole: lỗ hổng ngoác ra
    Intact(a): nguyên vẹn
    Capsize: lật úp
    Litter: xả rác, rác
    Boom: tiếng bùm
    Grain reserve: gạo dự trữ

  7. Hanah đọc tin ở đây phải không? https://www.nytimes.com/2020/08/05/video/beirut-explosion-footage.html?action=click&module=Top%20Stories&pgtype=Homepage

  8. https://youtu.be/yE0YFl7e-so
    Em vừa lập kênh YouTube và cũng muốn kiếm tiền để đi du học. Mong được chị cho em để bình luận ở lại, và mọi người vào xem video ủng hộ cho em. Em cám ơn chị Hana và mn, rất yêu quý chị ạ❤️

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *