Bài Toán Về Axit Sunfuric Hóa 10 – Toán Muối Sunfua – Nguyễn Phúc Hậu EDU
Phương pháp giải bài tập toán muối Sunfua Hóa 10
Phần A: Lý thuyết cơ bản và nâng cao về Toán muối sunfua
1. Công thức tổng quát: MxSy.
2. Phân loại: Có 4 loại
Loại 1: Tan trong nước: Na2S, K2S, (NH4)2S, BaS,
Loại 2: Không tan trong nước nhưng tan trong HCl, H2SO4 loãng: FeS, ZnS, MnS,
Loại 3: Không tan trong nước và không tan trong HCl, H2SO4 loãng: CuS, PbS, Ag2S, SnS, CdS, HgS
Loại 4: Không tồn tại trong nước: MgS, Al2S3,
3. Tính chất hóa học của muối Sunfua:
3.1. Môi trường của muối sunfua: Các muối sunfua tan trong nước thường có môi trường kiềm
VD: pH của dung dịch Na2S 0,1M ≈ 12,76.
3.2. Phản ứng đốt cháy: muối sunfua + oxi oxit + SO2.
VD:
CuS + 3/2 O2 CuO + SO2↑
4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2↑
Cu2S + 2O2 2CuO + SO2↑
Nhưng: 2CuFeS2 + O2thiếu Cu2S + 2FeS + SO2↑
Cu2S + 1,5O2 thiếu Cu2O + SO2↑
3.3. Phản ứng với axit HCl và H2SO4 loãng: muối sunfua + H+ → muối + H2S↑ (muối sunfua loại 3 không phản ứng)
Ví Dụ:
Na2S + H2SO4 loãng → Na2SO4 + H2S↑
FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑
CuS + HCl → không phản ứng.
FeS2 + 2HCl → FeCl2 + S↓ + H2S↑
3.4. Phản ứng của với H2SO4 đặc: Muối sunfua + H2SO4 đặc → Muối sunfat + SO2 + H2O
Ví Dụ:
CuS + 4H2SO4 đặc CuSO4 + 4SO2↑ + 4H2O
2FeS2 + 14H2SO4 đặc Fe2(SO4)3 + 15SO2↑ + 14H2O
3.5. Phản ứng với HNO3:
+ Phản ứng của muối sunfua với HNO3 rất phức tạp, nói chung là HNO3 sẽ đưa các ngyên tố phản ứng với nó lên số oxi hóa cao nhất. Một số muối sunfua có nhiều cách viết phản ứng dạng phân tử nhưng đều có chung phương trình ion thu gọn
+ Ví Dụ:1:
FeS2 + 18HNO3 → Fe(NO3)3 + 2H2SO4 + 15NO2↑ + 7H2O
Hoặc: 3FeS2 + 48HNO3 → Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + 3H2SO4 + 45NO2↑ + 21H2O
Hoặc: 2FeS2 + 30HNO3 → Fe2(SO4)3 + H2SO4 + 30NO2↑ + 14H2O
Cả 3 cách viết trên đều có phương trình ion thu gọn là:
FeS2 + 14H+ + 15NO3- → Fe3+ + 2SO42- + 15NO2↑ + 7H2O
+ Ví Dụ:2:
As2S3 + 28HNO3đặc 2H3AsO4 + 3H2SO4 + 28NO2↑ + 8H2O
3.6. Phản ứng với muối khác: Phản ứng của muối sunfua loại 1 với muối khác khá phức tạp
Ví Dụ::
FeCl2 + Na2S → FeS↓ + 2NaCl
2FeCl3 + 3Na2S → 2FeS↓ + S↓ + 6NaCl
2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O →2Al(OH)3↓ + 3H2S↑ + 6NaCl
AlCl3 + 3NaHS + 3H2O →Al(OH)3↓ + 3H2S↑ + 3NaCl
MgCl2 + Na2S + 2H2O → Mg(OH)2↓ + 2NaCl + H2S↑
Ag2S + 4KCN → 2K[Ag(CN)2] + K2S
Cu2S + 2Fe2(SO4)3 ® 4FeSO4 + 2CuSO4 + S
3.7. Phản ứng với S: muối sunfua loại 1 phản ứng với lưu huỳnh tạo ra polisunfua.
S2- + nS → (polisunfua)
3.8. Phản ứng với hiđro peoxit:
Ví Dụ::
PbS + H2O2 → PbSO4 + H2O (*)
Na2S + H2O2 → Na2SO4 + H2O
As2S3 + 14H2O2 2H3AsO4 + 3H2SO4 + 8H2O
Phản ứng (*) được dùng để phục chế những bức tranh cổ.
3.9. Màu của muối sunfua kết tủa:
FeS; CuS; PbS; CoS và NiS có màu đen, HgS = đỏ, CdS = vàng; MnS = hồng; ZnS = trắng
3.10. Phản ứng của H2S:
+ H2S có pKa1 = 7,02 và pKa2 = 12,9.
+ Với oxi: H2S + ½ O2 thiếu → S + H2O
H2S + 3/2 O2 SO2 + H2O
+ Với SO2: 2H2S + SO2 → 3S + H2O
+ Với nước clo: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
+ Với muối: FeCl3 + H2S → FeCl2 + S + HCl
CuCl2 + H2S → CuS↓ + 2HCl
FeCl2 + H2S → không phản ứng.
+ Với Ag: 4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S + 2H2O
Phản ứng này giải thích hiện tượng Ag bị hóa đen trong không khí bị ô nhiễm.
+ Với các chất oxi hóa khác:
K2Cr2O7 + 3H2S + 4H2SO4 → 3S + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + 7H2O
4. Một số khoáng vật sunfua: pirit = FeS2; cancopirit = FeCuS2; galen = PbS; blenđơ = ZnS
5. Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử có muối sunfua.
Các phản ứng oxi hóa – khử thông thường sẽ có một chất khử và một chất oxi hóa nhưng phản ứng oxi – hóa khử của muối sunfua phức tạp hơn vì thường có hai chất khử.
Ví Dụ 1:
4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2↑
Ví Dụ 2:
As2S3 + 28HNO3đặc 2H3AsO4 + 3H2SO4 + 28NO2↑ + 8H2O

MỘT SỐ LƯU Ý KHI GIẢI BÀI TẬP TOÁN VỀ MUỐI SUNFUA
1. Các muối: ZnS, NiS, FeS không tan trong nước, tác dụng được với HCl, H2SO4 loãng sinh khí H2S.
2. Các muối: Al2S3, MgS, CaS, BaS tan trong nước và tác dụng được với HCl, H2SO4 loãng.
Chú ý: Al2S3, MgS bị phân hủy trong nước cho hidroxit tương ứng và giải phóng H2S.
3. Các muối: CuS, FeS2, PbS, Ag2S, HgS, CuFeS2, không tan trong nước, không tan trong HCl, H2SO4 loãng, HNO3 loãng.
Tan trong H2SO4 đặc nóng, HNO3 đặc nóng.
4. Màu sắc của một số loại muối Sunfua mà các em học sinh lớp 10 nên nắm vững:
ZnS: Trắng
FeS, PbS, CuS: Đen
CdS: Vàng.
HgS: Đỏ.
5. Một số phản ứng rất hay thường gặp trong các dạng bài tập muối sunfua:
FeCl3 + H2S = FeCl2 + HCl + S
CuSO4 + H2S = CuS + H2SO4
AlCl3 + Na2S + H2O = Al(OH)3 + NaCl + H2S
================================
Xem Clip Nhớ Like Và Đăng Kí Kênh Bấm Chuông Thông Báo Để Nhận Video Mới Của Miss Nguyễn Phúc Hậu EDU Nhé!!!
☆ ĐĂNG KÝ/SUBSCRIBE:
☆ OFFICIAL FACEBOOK:
================================
© Bản quyền thuộc về Nguyễn Phúc Hậu EDU
© Copyright by Nguyễn Phúc Hậu EDU ☞ Do not Reup
================================
#BàiToánVềAxitSunfuric
#ToánMuốiSunfua
#ToánMuốiSunfuaHóa10

Nguồn: https://maturegamerpodcast.com/

Xem thêm bài viết khác: https://maturegamerpodcast.com/category/giao-duc

admin

One thought on “Bài Toán Về Axit Sunfuric Hóa 10 – Toán Muối Sunfua”

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *