Ordinal Number (số thứ tự) là một nội dung trong tiếng Anh mà gần như mọi người đều phải biết. Việc nắm được số thứ tự (ordinal number) sẽ giúp chúng ta kiểm soát được việc diễn đạt NGÀY – THÁNG, Thứ Tự, và nhiều nội dung khác.
Nếu bạn đang học IELTS, thì hãy nhớ rằng kỳ thi IELTS Listening chắc chắn sẽ có nội dung về Ordinal Number (số thứ tự) đấy nhé!
Trong video này, đầu tiên chúng ta sẽ luyện Đọc Lại những con số thứ tự phổ biến (gần như hết luôn…) trong tiếng Anh. Sau đó chúng ta sẽ là một số bài tập NGHE liên quan.

Chúc các bạn học tập hiệu quả.

Cardinal Number Ordinal Number
1 (one) 1st (first)
2 (two) 2nd (second)
3 (three) 3rd (third)
4 (four) 4th (fourth)
5 (five) 5th (fifth)
6 (six) 6th (sixth)
7 (seven) 7th (seventh)
8 (eight) 8th (eighth)
9 (nine) 9th (ninth)
10 (ten) 10th (ten)
11 (eleven) 11th (eleventh)
12 (twelve) 12th (twelfth)
13 (thirteen) 13th (thirteenth)
14 (fourteen) 14th (fourteenth)
15 (fifteen) 15th (fifteenth)
16 (sixteen) 16th (sixteenth)
17 (seventeen) 17th (seventeenth)
18 (eighteen) 18th (eighteenth)
19 (nineteen) 19th (nineteenth)
20 (twenty) 20th (twentieth)
21 (twenty-one) 21st (twenty-first)
22 (twenty-two) 22nd (twenty-second)
23 (twenty-three) 23rd (twenty-third)
24 (twenty-four) 24th (twenty-fourth)
25 (twenty-five) 25th (twenty-fifth)
26 (twenty-six) 26th (twenty-sixth)
27 (twenty-seven) 27th (twenty-seventh)
28 (twenty-eight) 28th (twenty-eighth)
29 (twenty-nine) 29th (twenty-ninth)
30 (thirty) 30th (thirtieth)
40 (forty) 40th (fortieth)
50 (fifty) 50th (fiftieth)
60 (sixty) 60th (sixtieth)
70 (seventy) 70th (seventieth)
80 (eighty) 80th (eightieth)
90 (ninety) 90th (ninetieth)
100 (one hundred) 100th (one hundredth)
1000 (one thousand) 1000th (one thousandth)

Ngày tháng trong tiếng Anh là một thứ quan trọng mà cho dù bạn học giao tiếp tiếng Anh căn bản. Hay là bạn học IELTS Listening, bạn đều phải rèn luyện. Việc học, luyện nghe kỹ phần bài tập Date and Time (ngày tháng) sẽ giúp bạn giao tiếp hiệu quả hơn.
Không những thế, nếu bạn đang học để thi IELTS thì đây là một phần không thể thiếu trong IELTS Listening Part 1.

Bảy ngày trong tuần:
_Monday: thứ 2
_Tuesday: thứ 3
_Wednesday: thứ 4
_Thursday: thứ 5
_Friday: thứ 6
_Saturday: thứ 7
_Sunday: Chúa Nhật

12 tháng trong năm:
_January: tháng 1
_February: tháng 2
_March: tháng 3
_April: tháng 4
_May: tháng 5
_June: tháng 6
_July: tháng 8
_September: tháng 9
_October: tháng 10
_November: tháng 11
_December: tháng 12

Chúc các bạn luyện nghe giao tiếp tốt ^^!

Nghe về thời gian là một trong những thứ rất quan trọng trong việc học tiếng Anh. Khi bạn nghe tốt về thời gian, tất nhiên bạn sẽ làm việc đúng giờ giấc hơn (những công việc liên quan đến sự trao đổi).
Ngoài ra, việc nghe về thời gian cũng là một phần gần như chắc chắn sẽ xuất hiện trong kỳ thi IELTS Listening Part 1. Nào cũng luyện nghe về thời gian thôi.

Một số điều cần lưu ý:
_Các cách nói về thời gian:
+o’clock: đúng giờ, ví dụ 8 o’clock: 8 giờ đúng.
+half past: nửa tiếng, ví dụ 9h30: half past nine
+past: quá, ví dụ: 9h05: five past nine (phút trước, giờ sau)
+to: kém, ví dụ: 10:55: five to eleven (phút trước, giờ sau).
+nói giờ cơ bản: giờ trước, phút sau. Ví dụ: 10:05: ten five (giờ trước, phút sau).

_Đáp án ở phần sau bài tập của Video.

————————
Có lẽ các bạn cũng sẽ thích:
_Giao Tiếp Tiếng Anh

_English Vocabulary:

_Ngữ Pháp Tiếng Anh:

_Tự học IELTS:

————————
Contact Us:
_Website:
_Facebook:
_Youtube:
———————
#ordinalnumber #ieltslisteningexercise #dateandtime

Nguồn: https://maturegamerpodcast.com/

Xem thêm bài viết khác: https://maturegamerpodcast.com/category/nong-nghiep

admin

One thought on “Exercise Compilation Tổng Hợp Bài Tập Luyện Nghe Ngày Tháng Thời Gian Tiếng Anh Giao Tiếp”

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *